THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM USD/VND SJCTRONG NƯỚC XAUTHẾ GIỚI Nguồn: dữ liệu công khai & ngân hàng
⚡ Real-time Rates Feed
📅 Tra cứu theo ngày

Bảng Tỷ Giá Ngoại Tệ & Lãi Suất Việt Nam

Dữ liệu thời gian thực từ Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại lớn và thị trường tự do (chợ đen).

🇺🇸
USD (Tự do) Đô la Mỹ
▲ Tăng
Mua vào 25.900 đ
Bán ra 26.000 đ
🏛️
USD (Vietcombank) Ngân hàng TMCP
VCB
Mua TM 25.670 đ
Bán ra 26.080 đ
🇪🇺
EUR (Euro) Tự do
▼ Giảm
Mua vào 28.930 đ
Bán ra 29.068 đ
🇯🇵 ▲ Tăng
Mua vào 163,41 đ
Bán ra 164,56 đ
Mua vào 140.600.000 đ
Bán ra 143.600.000 đ

💱 Công Cụ Chuyển Đổi Ngoại Tệ Trực Tuyến

Quy đổi nhanh chóng giữa VND và hơn 20 ngoại tệ theo tỷ giá thị trường thực tế hoặc từng ngân hàng.

Quy đổi ước tính: 2.617.000 VND Tỷ giá bán tham khảo: 1 USD = 26.170 VND

🔥 Thị trường tự do (USD & Ngoại tệ chợ đen)

Cập nhật lúc: 19:53:16 17/10/2026

Tự do
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Giá bán Biến động
USD Đô la Mỹ 25.900 26.000 ▲ Tăng
EUR Euro 28.930 29.068 ▼ Giảm
GBP Bảng Anh 34.059 34.294 ▲ Tăng
JPY Yên Nhật 163,41 164,56 ▲ Tăng
AUD Đô la Úc 17.949 18.070 ▲ Tăng
CAD Đô la Canada 18.078 18.200 ▲ Tăng
SGD Đô la Singapore 20.150 20.280 ▲ Tăng
CNY Nhân Dân Tệ 3.820,06 3.880,60 ▲ Tăng
KRW Won Hàn Quốc 18,77 19,40 ▲ Tăng
THB Baht Thái 773,13 783,13 ▼ Giảm

⚖️ Bảng So Sánh Tỷ Giá Giữa Các Ngân Hàng

So sánh trực tiếp tỷ giá ngoại tệ giữa các ngân hàng. Tìm ngay ngân hàng mua vào cao nhất và bán ra rẻ nhất.

👑 Mua Cao Nhất
-
Đang phân tích...
💎 Bán Rẻ Nhất
-
Đang phân tích...
⚡ Spread Thấp Nhất
-
Đang phân tích...
Ngân hàng Phân nhóm Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Chênh lệch (Bán - Mua) Cập nhật
Vietcombank Ngân hàng Nhà nước / Big 4 25.670 25.700 26.080 - 16:25:15 16/10/2026
BIDV Ngân hàng Nhà nước / Big 4 25.685 25.685 26.065 - 15:10:00 16/10/2026
VPBank NHTM Cổ phần - 25.688 - - 08:30:01 16/10/2026
OCB (Phương Đông) NHTM Cổ phần 25.691 25.811 26.170 - 16:53:15 16/10/2026
ACB (Á Châu) NHTM Cổ phần 25.670 25.700 26.060 - 16:53:16 16/10/2026
Agribank Ngân hàng Nhà nước / Big 4 25.665 25.695 26.075 - 00:00:00 16/10/2026
LPBank (Lộc Phát) NHTM Cổ phần 25.655 25.685 26.070 - 08:26:31 16/10/2026
Eximbank NHTM Cổ phần 25.670 25.700 26.060 - 16:10:57 16/10/2026
Sacombank NHTM Cổ phần 25.650 25.680 26.040 - 09:16:11 16/10/2026
TPBank (Tiên Phong) NHTM Cổ phần 25.423 25.700 26.094 - 16:45:00 16/10/2026
HDBank NHTM Cổ phần 25.675 25.705 26.065 - 13:11:55 16/10/2026
MSB (Hàng Hải) NHTM Cổ phần 25.693 25.693 26.075 - 15:59:11 16/10/2026
SeABank NHTM Cổ phần 25.680 25.680 26.060 - 08:43:00 16/10/2026
Bac A Bank (Bắc Á) NHTM Cổ phần 25.760 25.760 26.200 - 16:53:17 16/10/2026
VIB (Quốc Tế) NHTM Cổ phần 25.720 25.740 26.080 - 16:18:07 16/10/2026
UOB Việt Nam Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh 25.620 25.670 26.110 - 08:34:18 16/10/2026
Shinhan Bank Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh 25.655 25.665 26.045 - 16:51:41 16/10/2026
HSBC Việt Nam Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh 25.720 25.720 26.029 - 08:35:00 16/10/2026
Standard Chartered Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh 25.670 25.670 26.070 - 09:05:33 16/10/2026
BVBank (Bản Việt) NHTM Cổ phần 25.655 25.685 26.055 - 00:00:00 16/10/2026
MBBank (Quân Đội) NHTM Cổ phần 25.632 25.687 26.077 - 00:00:00 16/10/2026
VietABank NHTM Cổ phần 25.645 25.695 26.045 - 00:00:00 16/10/2026
Nam A Bank NHTM Cổ phần 25.630 25.680 26.049 - 00:00:00 16/10/2026

🏦 Tỷ giá các Ngân hàng Thương mại

Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank, Techcombank, ACB, VPBank, Eximbank, LPBank, OCB...

🔍
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) Ngân hàng Nhà nước / Big 4
Xem trang riêng Vietcombank →
📞 Hotline: 1900 54 54 13 🏦 SWIFT: BFTVVNVX 🌐 Website chính thức ↗ Cập nhật lúc: 16:25:15 16/10/2026
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán Biến động
USD Đô la Mỹ 25.670 25.700 26.080 — Đứng giá
EUR Euro 28.393,14 28.679,93 29.890,75 — Đứng giá
GBP Bảng Anh 33.632,81 33.972,54 35.061,36 — Đứng giá
JPY Yên Nhật 157,83 159,42 168,70 — Đứng giá
AUD Đô la Úc 17.558,08 17.735,44 18.303,86 — Đứng giá
SGD Đô la Singapore 19.702,96 19.901,98 20.580,98 — Đứng giá
THB Baht Thái 683,84 759,82 792,05 — Đứng giá
CAD Đô la Canada 17.826,07 18.006,14 18.583,23 — Đứng giá
CHF Franc Thụy Sĩ 30.655,82 30.965,48 31.957,93 — Đứng giá
HKD Đô la Hồng Kông 3.205,84 3.238,22 3.362,12 — Đứng giá
CNY Nhân Dân Tệ 3.773,98 3.812,10 3.934,28 — Đứng giá
DKK Krone Đan Mạch - 3.826,68 3.973,10 — Đứng giá
INR Rupee Ấn Độ - 271,25 282,93 — Đứng giá
KRW Won Hàn Quốc 16,81 18,68 20,27 — Đứng giá
KWD Dinar Kuwait - 83.548,50 87.600,08 — Đứng giá
MYR Ringgit Malaysia - 6.277,91 6.414,64 — Đứng giá
NOK Krone Na Uy - 2.685,39 2.799,32 — Đứng giá
RUB Rúp Nga - 294,86 326,40 — Đứng giá
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.859,59 7.154,97 — Đứng giá
SEK Krona Thụy Điển - 2.565,08 2.673,91 — Đứng giá

🏛️ Danh Bạ & Tra Cứu Hệ Thống Ngân Hàng Việt Nam

Thông tin 27+ ngân hàng thương mại, Big 4 và ngân hàng nước ngoài: Mã SWIFT, Hotline CSKH, Trụ sở & Website chính thức.

Mã / Tên viết tắt Tên chính thức Phân nhóm Mã SWIFT Hotline Trụ sở
VCB Vietcombank Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Ngân hàng Nhà nước / Big 4 BFTVVNVX 📞 1900 54 54 13 Hà Nội
BIDV BIDV Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Ngân hàng Nhà nước / Big 4 BIDVVNVX 📞 1900 9247 Hà Nội
CTG VietinBank Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Ngân hàng Nhà nước / Big 4 ICBVVNVX 📞 1900 55 88 68 Hà Nội
AGR Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ngân hàng Nhà nước / Big 4 VBAAVNVX 📞 1900 55 88 18 Hà Nội
TCB Techcombank Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam NHTM Cổ phần VTCBVNVX 📞 1800 58 88 22 Hà Nội
ACB ACB (Á Châu) Ngân hàng TMCP Á Châu NHTM Cổ phần ASCBVNVX 📞 1900 54 54 86 TP. Hồ Chí Minh
VPB VPBank Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng NHTM Cổ phần VPBRVNVX 📞 1900 54 54 15 Hà Nội
EIB Eximbank Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam NHTM Cổ phần EBVIVNVX 📞 1900 6655 TP. Hồ Chí Minh
MBB MBBank (Quân Đội) Ngân hàng TMCP Quân Đội NHTM Cổ phần MSCBVNVX 📞 1900 54 54 26 Hà Nội
STB Sacombank Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín NHTM Cổ phần SGSTVNVX 📞 1800 58 58 88 TP. Hồ Chí Minh
HDB HDBank Ngân hàng TMCP Phát Triển TP. Hồ Chí Minh NHTM Cổ phần HDBCVNVX 📞 1900 6060 TP. Hồ Chí Minh
SHB SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội NHTM Cổ phần SHBVVNVX 📞 1900 2198 Hà Nội
VIB VIB (Quốc Tế) Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam NHTM Cổ phần VNIBVNVX 📞 1800 8180 Hà Nội
TPB TPBank (Tiên Phong) Ngân hàng TMCP Tiên Phong NHTM Cổ phần TPBVVNVX 📞 1900 58 58 85 Hà Nội
MSB MSB (Hàng Hải) Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam NHTM Cổ phần MMSBVNVX 📞 1900 6083 Hà Nội
LPB LPBank (Lộc Phát) Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam NHTM Cổ phần LPBVVNVX 📞 1800 57 77 58 Hà Nội
OCB OCB (Phương Đông) Ngân hàng TMCP Phương Đông NHTM Cổ phần OCBVVNVX 📞 1800 6678 TP. Hồ Chí Minh
SSB SeABank Ngân hàng TMCP Đông Nam Á NHTM Cổ phần SEABVNVX 📞 1900 55 55 87 Hà Nội
BAB Bac A Bank (Bắc Á) Ngân hàng TMCP Bắc Á NHTM Cổ phần NASBVNVX 📞 1800 58 58 28 Nghệ An
NAB Nam A Bank Ngân hàng TMCP Nam Á NHTM Cổ phần NAMAVNVX 📞 1900 6679 TP. Hồ Chí Minh
ABB ABBank (An Bình) Ngân hàng TMCP An Bình NHTM Cổ phần ABBKVNVX 📞 1800 1159 Hà Nội
VAB VietABank Ngân hàng TMCP Việt Á NHTM Cổ phần VNACVNVX 📞 1900 55 55 90 Hà Nội
BVB BVBank (Bản Việt) Ngân hàng TMCP Bản Việt NHTM Cổ phần GIHABVNVX 📞 1900 55 55 96 TP. Hồ Chí Minh
HSBC HSBC Việt Nam Ngân hàng TNHH Một thành viên HSBC (Việt Nam) Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh HSBCVNVX 📞 028 37 247 247 TP. Hồ Chí Minh
SHN Shinhan Bank Ngân hàng TNHH Một thành viên Shinhan Việt Nam Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh SHBKVNVX 📞 1900 1577 TP. Hồ Chí Minh
SCB_VN Standard Chartered Ngân hàng TNHH Một thành viên Standard Chartered (Việt Nam) Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh SCBLVNVX 📞 028 3911 0000 Hà Nội
UOB UOB Việt Nam Ngân hàng TNHH Một thành viên United Overseas Bank (Việt Nam) Ngân hàng Nước ngoài / Liên doanh UOVBVNVX 📞 1800 59 99 21 TP. Hồ Chí Minh